khẳng | Tra t khng T in Hn Nm

Rp 10.000
Rp 100.000-90%
Kuantitas

1. (Động) Khá, ừ được, đồng ý. ◎Như: “khẳng định” 肯定 nhận là như có vậy, đồng ý chắc chắn. 2. (Động) Nguyện, vui lòng.